Bộ 100 câu hỏi về chuyên môn

1. Túi thừa đại tràng Sigma có thể gây biến chứng gì?

A . Ung thư hoá.

B. Xuất huyết tiêu hoá.

C. Áp xe cạnh đại tràng Sigma.

D. Viêm phúc mạc toàn thể.

E. Dò đại tràng bang quang.

 

2. Đánh dấu những nhận định đúng liên quan đến áp xe túi cùng Douglas.

A . có thể xuất hiện sau viêm phúc mạc do viêm ruột thừa.

B. Đi kèm theo sốt dao động.

C. Thăm trực tràng có thể giúp cho chẩn đoán.

D. Siêu âm vùng tiểu khung có thể giúp chẩn đoán.

E. Thường kèm theo hay mót tiểu ở BN là nam giới.

 

3.Trong những bệnh cảnh sau đây cứng hàm xuất hiện ở những trường hợp nào?

A. Cứng khớp hàm.

B. Uốn ván.

C. Hội chứng thuốc an thần kinh cấp tính.

D. Viêm cơ nhai  sau chấn thương.

E. Hội chứng  rối loạn phân ly.

 

4. Mất nước cấp tính ở trẻ đang bú gồm những dấu hiệu nào?

A. Hạ huyết áp động mạch.

B. Khát nước .

C. Dấu hiệu véo da dương tính.

D. Khô niêm mạc.

E. Thóp  phồng.

 

5. Suy hô hấp vì lí do tắc nghẽn thấy ở những trường hợp nào sau đây.

A. Hen phế quản.

B. Gù vẹo biến dạng lồng ngực.

C. Tràn dịch màng phổi.

D. Khí phế thũng.

E. Viên phế quản mạn tính.

 

6. Loại vi khuẩn nào hay gây viêm tai ngoài nhất.

A. Hemophilus influenza.

B. Proteus.

C. Pyocianic.

D. Tụ cầu vàng.

E. Liên cầu tán huyết.

 

7. Trong thiếu máu tán huyết tự miễn ta thấy:

A. Tăng bilirubin máu tự do.

B. Sắt huyết thanh thấp hơn bình thường.

C. Hình ảnh thiếu máu tái tạo.

D. Hồng cầu nhỏ.

E. Test coombs trực tiếp dương tính.

 

8. Bệnh nhân tăng huyết áp có hạ kali máu thường thấy trong trường hợp nào dưới đây?

A. Tăng aldosterone nguyên phát.

B. Ngộ độc Glycyrrhinezin(thuốc điều trị viêm gan c).

C. Pheochromocytome( U tế bào ưa crom).

D. Hẹp động mạch thận.

E. U tiết renine.

 

9. Trong các bệnh lí dưới đây bệnh lí nào có xét nghiệm bạch cầu trung tính đa nhân cao?

A. Đều trị corticoide kéo dài.

B. Cường giáp .

C. Bệnh bạch cầu thể lympho cấp.

D. Bệnh đa hồng cầu nguyên phát.

E. Nhiễm virut.

 

10. Trước một bệnh nhân suy thận những dấu hiệu nào dưới đây cho phép ta nghĩ đến suy thận cấp?

A. Thiếu máu.

B. Can xi máu thấp.

C. Kích thước thận nhỏ trên siêu âm.

D. Bệnh nhân bị sốc nhiễm khuẩn.

E. Bệnh nhân đang được dùng kháng sinh nhóm aminoside kéo dài.

 

11. Một bệnh nhân nữ với triệu chứng đau vùng bụng dưới và nôn 2 lần từ khoảng bốn giờ trước khi nhập viện. Khám thấy T°=38,5°c, bụng xẹp không có sẹo, đau nhiều nhất ở vùng tiểu khung và có phản ứng nhẹ. Thăm trực tràng đau bên phải. Bạn nghĩ đến những bệnh lí nào sau đây?

A. Viêm túi mật cấp .

B. Viêm phần phụ bên phải.

C. Viêm ruột thừa cấp.

D. Viêm trực tràng.

E. Cơn đau quặn thận phải.

 

12. Lách to kết hợp với giảm tiểu cầu có thể thấy trong trường hợp bệnh lí nào dưới đây?

A. Xơ gan rượu.

B. Bạch cầu cấp.

C. Suy tuỷ vô căn.

D. Bệnh bạch cầu đơn nhân(mononucleose).

E. Cường lách.

 

13. Trong các bệnh lí dưới đây bệnh lí nào có hình ảnh hạch trung thất?

A. Lao phổi.

B. Sarcoidose.

C. Hodgkin.

D. Xơ phổi.

E. Ung thư di căn phổi.

 

14. Đánh dấu những nhận định đúng dưới đây.

A. Một bệnh nhân trên 40 tuổi được chẩn đoán là đái tháo đường khi XN đường máu 2 lần khi đói là 7,84mmol/l.

B. Bệnh nhân đái tháo đường hay hạ đường huyết.

C. Rượu hay gây hạ đường huyết.

D. Ngưỡng thận thải glugose ở phụ nữ có thai cao hơn người bình thường.

E. Định lượng C- peptit là XN tin cậy ở bệnh nhân dùng Insuline.

 

15. Nôn nhiều do hẹp môn vị có thể dẫn đến những tình trạng nào dưới đây?

A. Tăng ure máu.

B. Tăng nồng độ ure nước tiểu.

C. Hạ kali máu.

D. Kiềm máu.

E. Hạ clor máu.

 

16. Một bệnh nhân nôn ra máu số lượng lớn bạn căn cứ vào hai chỉ số chính nào sau đây để chỉ định truyền máu?

A. Hematocrite.

B. Thể tích máu nôn ra.

C. Nhịp tim.

D. Huyết áp động mạch.

E. Độ bão hoà ôxy.

 

17. Hồng ban trong thấp khớp :

A. Chủ yếu gặp ở bệnh nhân nhi dưới 5 tuổi.

B. Thường xuất hiện sau đợt viêm họng.

C. Không bao giờ đi kèm giảm tiểu cầu.

D. Có thể đi kèm với viêm thận cấp.

E. Thường lui bệnh trong 1 tháng.

 

18. Trên một bệnh nhân bỏng khi khám bệnh những nhận định sau đây nhận định nào là chính xác?

A. Tổn thương toàn bộ một chi trên chiếm 9% diện tích cơ thể.

B. Tổn thương toàn bộ một chi dưới chiếm 18% diện tích cơ thể.

C. Khi tổng diện tích bỏng và tuổi lớn hơn 100% thì tiên lượng tử vong gần như là chắc chắn.

D. Bỏng do điện là gây đau nhất.

E. Trong bỏng độ 2 toàn bộ cấu trúc da bị phá huỷ.

 

19. Hội chứng não gan trên bệnh nhân xơ gan có thể  khởi phát khi có:

A. Xuất huyết tiêu hóa.

B. Nhiễm khuẩn.

C. Điều trị lợi tiểu.

D. Ăn hạn chế protit.

E. Điều trị kháng sinh.

 

20. Nhiễm khuẩn dịch cổ chướng ổ bụng do xơ gan được xác định khi trong dịch cổ chướng:

A. Protit =30g/l.

B. Bạch cầu trên 1000/ml.

C. Amylase tăng.

D. Có hình ảnh lẫn máu.

E. Xét nghiệm có vi khuẩn.

 

21. Tình trạng bệnh lí nào thường dẫn đến tăng Kali máu trong trường hợp suy thận cấp?

A. Tán huyết.

B. Sốc kéo dài.

C. Xuất huyết tiêu hoá.

D. Thừa nước cơ thể.

E. Toan chuyển hoá.

 

22. Trong các biến chứng sau đây những biến chứng nào có thể được gây ra bởi truyền máu quá nhiều và tốc độ quá nhanh?

A. Tăng Kali máu.

B. Hạ Natri máu.

C. Hạ canxi máu.

D. Hạ thân nhiệt.

E. Phù phổi.

 

23. Một bệnh nhân nhi bị nhiễm trùng tiết niệu ngược dòng do trào ngược bàng quang niệu quản; tổn thương nhu mô thận có thể được đánh giá qua các biện pháp nào sau đây ?

A. UIV.

B. Siêu âm thận.

C. Chụp CT thận.

D. Chụp xạ hình thận.

E. Chụp bàng quang ngược dòng.

 

24. Cơn hen phế quản nặng cấp tính có thể do:

A. Lạm dụng thuốc cường giao cảm.

B. Tiếp xúc với dị nguyên.

C. Dừng corticoide đột ngột sau dung kéo dài.

D. Sử dụng Aspirine .

E. Biến chứng của điều trị miễn dịch.

 

25. Một viên sỏi canxi-phosphor trong đài thận có thể phát hiện qua:

A. X- quang ổ bụng không chuẩn bị.

B. Chụp UIV.

C. UIV thấy có dãn đài thận.

D. UIV thấy có tồn đọng thuốc cản quang do thải trừ chậm.

E. Hình ảnh vôi hoá nhu mô thận kết hợp.

 

26. Bệnh sởi rất hiếm gặp ở trẻ sơ sinh dưới một tháng tuổi vì sao?

A. Vì có sự hiện diện tế bào lympho nguồn gốc từ mẹ.

B. Vì được bảo vệ bởi kháng thể nguồn gốc từ  mẹ .

C. Vì hệ thực bào chưa phát triển.

D. Vì ở tuổi đó cơ thể chưa có thụ cảm thể tương tác với virut.

E. Khẳng định sai.

 

27. Đái tháo nhạt do thiếu ADH được đặc trưng bởi các dấu hiệu nào sau đây?

A. Mất khả năng cô đặc nước tiểu khi hạn chế uống nước.

B. Đáp ứng tốt với ADH.

C. Tăng tỷ trọng nước tiểu khi hạn chế uống nước.

D. Hạ natri máu trong trường hợp mất bù.

E. Tăng áp lực thẩm thấu máu khi giảm uống nước.

 

28. Những đặc tính nào dưới đây thuộc đặc tính của dịch thấm màng phổi?

A. protit ≤ 30g/l.

B. Nhiều bạch cầu trung tính.

C. Xuất hiện trong bối cảnh suy tim toàn bộ.

D. Xuất hiện trong viêm phổi do virut.

E. Xuất hiện trong tắc động mạch phổi.

 

29. Viêm phổi do pneumococcus :

A. Thường rất nặng trên bệnh nhân cắt lách.

B. Ít khi gây tổn thương đa tạng.

C. Có thể đi kèm với dấu hiệu giảm bạch cầu.

D. 10%- 30% cấy máu dương tính với pneumococcus.

E. Có thể gây biến chứng tràn mủ màng phổi.

 

30. Run tay ở bệnh nhân Parkinson:

A. Có thể là dấu hiệu đầu tiên của bệnh.

B. Thường là run khi nghỉ ngơi.

C. Hết khi ngủ.

D. Tăng khi xúc cảm.

E. Thường là run vùng bàn tay và ngón tay.

 

31. Trong các dấu hiệu dưới đây những dấu hiệu nào hay gặp trong giai đoạn đầu của viêm tuỵ cấp hoại tử?

A. Đau bụng dữ dội.

B. Bạch cầu tăng.

C. Thiểu niệu.

D. Co cứng toàn thể thành bụng.

E. Liệt ruột.

 

32. Một bệnh nhân sốt cao hôn mê, tiền sử mới đi công tác ở vùng tây nguyên về 10 ngày bạn nghĩ nhiều đến bệnh lí nào nhất?

A. Bệnh tả.

B. Bệnh thương hàn.

C. Bệnh giun móc.

D. Bệnh sốt rét.

E. Bệnh dịch hạch.

 

33. Trong những phương pháp nghiên cứu khoa học dưới đây phương pháp nghiên cứu nào không bao giờ là nghiên cứu tiến cứu.

A. Nghiên cứu  mù đôi.

B. Nghiên cứu về yếu tố nguy cơ.

C. Nghiên cứu nhóm bệnh.

D. Nghiên cứu ca bệnh.

E. Nghiên cứu tỷ lệ mắc bệnh.

 

34. Trong những thông số huyết động dưới đây thông  số nào chỉ điểm cho bệnh lí cường giáp?

A. Giảm cung lượng tim.

B. Cung lượng tim bình thường.

C. Tăng sức cản động mạch ngoại vi.

D. Tăng cung lượng tim.

E. Giảm sức cản động mạch ngoại vi.

 

35. Bệnh cảnh đau cách hồi ở chi dưới là do tổn thương động mạch nào?

A. Động mạch chậu ngoài.

B. Động mạch bẹn sâu.

C. Động mạch bẹn nông.

D. Động mạch chầy trước.

E. Động mạch  chầy sau.

 

36. Thời gian ủ bệnh của bệnh tả là?

A. ≤ 4ngày.

B. 8-9 ngày.

C. 10-14 ngày.

D. 15-19 ngày.

E. ≥ 20 ngày.

 

37. Tràn máu màng phổi sau chấn thương ngực có thể là do nguyên nhân nào sau đây; lựa chọn một phương án phù hợp nhất.

A. Tổn thương động mạch liên sườn.

B. Tổn thương động mạch chủ ngực.

C. Tổn thương nhu mô phổi.

D. Rách cơ hoành.

E. Bất cứ tổn thương nào của các cơ quan trên.

 

38. Một bệnh nhân 50 tuổi tăng huyết áp đau ngực dữ dội đau lan xuyên ra sau . chẩn đoán phình tách động mạch chủ ngực có thể được khẳng định bởi các xét nghiệm dưới đây ngoại trừ một xét nghiệm đó là xét nghiệm nào?

A. Chụp lồng ngực sau trước.

B. Chụp CT lồng ngực.

C. Chụp quai động machi chủ số hoá.

D. Chụp MRI lồng ngực.

E. Siêu âm qua đầu dò thực quản.

 

39. Biểu hiện đầu tiên hay gặp nhất của bệnh Hodgkin là?

A. Một hạch to đơn độc.

B. Lách to đơn độc.

C. Nhiều hạch to toàn than.

D. Vàng da.

E. Đau xương.

 

40. Những nhận định dưới đây liên quan đến túi thừa đại tràng đều đúng ngoại trừ một trường hợp, đó là nhận định nào?

A. Túi thừa đại tràng thường gặp nhiều ở đại tràng lên hơn ở đại tràng xuống.

B. Thường không có triệu chứng gì.

C. Có thể là nguyên nhân gây viêm phúc mạc.

D. Có thể là nguyên nhân gây tắc đại tràng.

E. Có thể là nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hoá.

 

41. Một bệnh nhân cao tuổi không đau, không sốt, vàng da. Sờ có gan to đều , túi mật to. Bạn nghĩ đến bệnh lí nào nhất dưới đây?

A. Viêm túi mật cấp.

B. Nang đường mật.

C. Sỏi ống mật chủ.

D. Ung thư đầu tuỵ.

E. Ung thư gan.

 

42. Liều Rifamycin trong điều trị lao phổi ở người lớn là bao nhiêu?

A. 5mg/kg/24h.

B. 10mg/kg/24h.

C. 20mg/kg/24h.

D. 10mg/24h.

E. 20mg/24h.

 

43. Trong những vec tơ dưới đây vec tơ nào truyền bệnh sốt rét?

A. Phlebotome.

B. Glossine.

C. Anopheles

D. Chrysops.

E. Cyclops.

 

44. Hẹp môn vị bất kể nguyên nhân nào đều thể hiện nhất qua triệu chứng nào sau đây?

A. Nôn thường xuyên ra dịch mật .

B. Nôn ra dịch mật lẫn phân .

C. Nôn ra thức ăn không tiêu của những bữa ăn trước.

D. Nôn ra phân.

E. Nôn ra máu tươi và máu cục.

 

45. Giảm thông khí phế nang dẫn đến tình trạng nào?

A. Thiếu oxy, tăng C02.

B. 02 bình thường, tăng C02.

C. Thiếu 02, thiếu C02.

D. Thiếu 02 , C02 bình thường.

E. Thiếu 02, Thiếu C02.

 

46. Liên quan đến đái tháo đường các  khẳng định sau đây đều đúng ngoại trừ một trường hợp đó là trường hợp nào?

A. Đái tháo đường có thể gây biên chứng viêm đa dây thần kinh.

B. Hạ huyết áp tự thế là một trong những triệu chứng của bệnh nhân đái tháo đường.

C. Đục thủy tinh thể là một bệnh lý đặc trưng của đái tháo đường.

D. Bệnh nhân Đái tháo đường có nguy cơ xơ vữa động mạch cao.

E. Bệnh Dupuytren hay gặp ở BN ĐTĐ.

 

47. Một bệnh nhân rối loạn thăng bằng kiềm toan xét nghiệm khí máu: pH = 7,33; HC03- = 27 mmol/l, PaC02 = 51mmHg. Bạn nghĩ đến trạng thái nào?

A. Toan chuyển hóa còn bù.

B. Toan hô hấp còn bù.

C. Toan hô hấp mất bù.

D. Kiềm hô hấp còn bù.

E. Kiềm chuyển hóa còn bù.

 

48. Trong những cơ chế sau triệu chứng phù trong hội chứng thận hư theo bạn  là do cơ chế sinh lý bệnh nào nhất?

A. Rối loạn  tổng hợp Albumin.

B. Mất Protit vào khoảng gian bào.

C. Giảm huyết áp khu vực tiểu động mạch.

D. Giảm  huyết áp khu vực mao mạch tĩnh mạch.

E. Giảm áp lực keo của huyết tương.

 

49.  Loại u nào thường gặp nhất ở 1/3 trên thực quản?

A. Léiomyome.

B.  Mélanosarcome.

C. Epithélioma malpighien.

D. Epithélioma glandulaire.

E. Shwannome.

 

50. Trong viêm tai giữa cấp tính hoặc mạn tính triệu chứng chóng mặt thể hiện biến chứng nào?

A. Viêm màng não.

B. Áp xe não.

C. Viêm ốc tai.

D. Áp xe quanh xoang.

E. Thủng màng nhĩ.

 

51. Vị trí giải phẫu bị tổn thương thần kinh trong zona ở đâu?

A. Sừng trước tủy sống .

B. Rể trước của tủy sống.

C. Hạch thần kinh của rễ cảm giác sau của tủy sống.

D. Các hạch bạch huyết.

E. Dây thần kinh ngoại vi.

 

52. Một bệnh nhân nữ 75 tuổi đến khám bệnh vì có biểu hiện thoáng mù một bên mắt kéo dài khoảng 30 phút và có 3 lần trong 48 giờ qua. Bệnh nhân kêu mệt và sút khoảng 5kg trong vòng 2 tháng thường xuyên rất đau đầu. Bạn chỉ định biện pháp đầu tiên nào sau đây để chẩn đoán?

A. Chụp cắt lớp sọ não.

B. Siêu âm doppler động mạch cảnh.

C. Làm XN máu lắng.

D. Chọc tủy sống xét nghiệm.

E. Chụp động mạch cảnh.

 

53. Bệnh nhân nữ 35 tuổi hẹp van 2 lá rung nhĩ loạn nhịp hoàn toàn đột ngột đau dữ dội vùng bắp chân phải, vận động đi lại khó khăn khám bàn chân lạnh bạn nghĩ đến bệnh cảnh nào nhất?

A. Huyết khối động mạch tại chỗ.

B. Viêm tĩnh mạch.

C. Tắc động mạch nguyên nhân từ xa.

D. Đợt cấp của goutte.

E. Viêm khớp do thấp.

 

54. Biến chứng hay gặp nhất của phình tách động mạch chủ bụng vùng dưới động mạch thận là gì?

A. Chèn ép niệu quản.

B. Huyết khối động mạch chủ bụng.

C. Vỡ phình.

D. Nhiễm khuẩn .

E. Thông động tĩnh mạch .

 

55. Các triệu chứng sau đây là triệu chứng của sốt rét ác tính ngoại trừ một triệu chứng là triệu chứng nào?

A. Đái máu.

B. Hôn mê.

C. Sốt cao 400C - 410C.

D. Co giật.

E. Cơn duỗi cứng mất não.

 

56. Loại vi khuẩn hay gặp nhất trong viêm tai giữa ở trẻ em là gì?

A. Staphylococcus.

B. Pneumococcus.

C. E.coli.

D. Mycoplasma pneumonia.

E. Streptococus A.

 

57. Mục đích của tiêm chủng là gì?

A. Giảm thời gian bị bệnh.

B. Giảm tỷ lệ mắc mới  .

C. Để phát hiện bệnh sớm.

D. Phòng bệnh tái phát.

 

58. Triệu chứng nào là triệu chứng điển hình nhất của bệnh cảnh hít phải dị vật ở trẻ em?

A. Ho.

B. Đột ngột khó thở kèm sau theo ho dữ dội.

C. Tím tái.

D. Ngừng thở.

E.  Nôn.

 

59. Bệnh đa hồng cầu được khẳng định bằng kết quả xét nghiệm nào?

A. Số lượng hồng cầu.

B. Lượng Hb.

C. Đo thể tích hồng cầu tổng thể bằng đồng vị phóng xạ.

D. Định lượng protit máu.

E. Hematocrit.

 

60. Một bệnh nhân ngã gãy cung giữa xương sườn 5,6,7 bên phải, đau khi hô hấp, chụp lồng ngực không có tràn dịch và tràn khí màng phổi. Các biện pháp sau đây bạn lựa chọn biện pháp nào phù hợp nhất?

A. Băng ép.

B. Thở máy.

C. Kết xương.

D. Theo dõi và điều trị  giảm đau kết hợp.

 

61. Trong các triệu chứng sau đây triệu chứng nào thể hiện gan to do suy tim nhất?

A. Phù 2 chi dưới.

B. Cổ chướng.

C. Phản hồi gan tĩnh mạch cảnh.

D. Ấn gan đau.

E. Tuần hoàn bàng hệ.

 

62. Trong những loại kháng sinh sau loại nào có tác dụng đối với vi khuẩn Legionella nhất?

A. Penicelline.

B. Erythromycine.

C. Tetracycline.

D. Pefloxacine.

E. Biceptol.

 

63. Trong các vi khuẩn sau đây loại nào hay gây tràn khí mủ màng phổi ở trẻ đang bú?

A. Vi khuẩn yếm khí .

B. Klebsiella.

C. Proteus.

D. Staphylococcus.

E. Streptococcus.

 

64. Mất giọng thường gặp ở các trường hợp sau đây, ngoại trừ một trường hợp

A. Viêm thanh quản mãn.

B. Hạt dây thanh âm.

C. Viêm sau đặt nội khí quản.

D. U dưới hầu.

 

65. Loại thuốc kháng Lao nào gây ra nước tiểu mầu đỏ?

A. Streptomycin.

B. Isonianide.

C. Rifamycine.

D. Ethambutol.

E. Pyrazinamide.

 

66. Trên một bệnh nhân nam trung niên khám thấy một khối u mật độ cứng, không đau, sần sùi ở tinh hoàn trái. Bạn nghĩ đến ung thư tinh hoàn. Theo bạn xét nghiệm nào sau đây đáng tin cậy nhất để xác định chẩn đoán.

A. Siêu âm.

B. Phẫu thuật thăm dò sinh thiết xét nghiệm tế bào.

C. Soi đèn.

D. Cắt lớp.

E. Chọc hút bằng kim nhỏ làm xét nghiệm tế bào.

 

67. Những dấu hiệu dưới đây tất cả đều mô tả vỡ nền xương hốc mắt trừ một dấu hiệu?

A. Hạn chế vận nhãn lên trên.

B. Mờ xoang xương hàm trên trên X quang.

C. Liệt mặt.

D. Giảm cảm giác vùng nuôi dưỡng thần kinh dưới xương hàm trên.

E. Nhìn đôi khi vận nhãn lên trên.

 

68. Triệu chứng hạ đường máu do Insulin hay bị lu mờ bởi sử dụng thuốc nào dưới đây nhất?

A. Glucorticoide.

B. Ức chế men chuyển.

C. Ức chế BETA.

D. Lợi tiểu Thiazide.

E. Thuốc tránh thai.

 

69. Ở trẻ em loại vi khuẩn nào hay là nguyên nhân hay gây mủ màng phổi nhất?

A. Pneumococcus .

B. Streptococcus.

C. Staphylococcus.

D. Proteus.

E. Klebsiella.

 

70. Chọn một dấu hiệu trong các triệu chứng sau thể hiện mức độ trầm trọng của thiếu máu do chảy máu cấp tính.

A. Xanh nhợt .

B. Mức độ huyết áp động mạch.

C. Lượng Hemglobine.

D. Số lượng hồng cầu lưới.

E. Số lượng hồng cầu.

 

71. Một phụ nữ trẻ thể trạng trung bình, khám ngoài da có nốt hồng ban. Chụp X quang lồng ngực có hình ảnh chiếm chỗ trung thất rộng không đối xứng. Bạn nghĩ đến một bệnh lý nào sau đây?

A. Lao .

B. Sarcoidose.

C. U lympho dạng non Hodgkin.

D. Hodgkin.

E. Bệnh nhiễm vi rút .

 

72. Những dấu hiệu của viêm lan tỏa Amidal gồm?

A.  Đau nửa bên họng và đau tai cùng bên.

B. Giảm mức độ há miệng .

C.  Sốt.

D. Chảy máu cam.

E. Hạch góc hàm đau .

 

73. Một bệnh nhân nhi đến khám với dấu hiện khó thở thanh quản. Những dấu hiệu nào sau đây giúp bạn nghĩ đến viêm thanh quản cấp?

A. Khởi phát từ từ.

B. Sốt cao.

C. Nhiều hạch cổ .

D. Mất tiếng .

E. Ho nhiều.

 

74. Triệu  chứng nào dưới đây thể hiện bệnh lý ngộ độc giáp .

A. Mạch nhanh.

B. Sút cân.

C. Bướu lan tỏa tăng  sinh mạch.

D. Run tay.

E. Lồi mắt.

 

75. Trong các nguyên nhân gây tắc ruột do xoắn  sau đây bạn lựa chọn nguyên nhân hoặc những nguyên nhân nào?

A. Bệnh crohn.

B. Thoát vị bẹn.

C. Dải dính.

D. Thoát vị rốn.

E. Khối u đại tràng Sigma - trực tràng.

 

76. Những yếu tố gây suy thận mạn mất bù  là:

A. Mất muối .

B. Điều trị lợi tiểu bằng thiazide.

C. Suy tim.

D. Tắc đường bài niệu sau thận.

E. Thuốc giảm đau Non-steroide.

 

77. Điều trị hen phế quản trên những bệnh nhân ≥50 tuổi người ta áp dụng những biện pháp nào sau đây?

A. Atropine.

B. Cường giao cảm.

C. Corticoide toàn thân.

D. Ức chế miễn dịch.

E. Corticoide qua khí dung.

 

78.  Viêm ruột thừa cấp  quặt ngược sau manh tràng có những biểu hiện nào sau đây?

A. Đau mạng sườn bên phải.

B. Bệnh nhân có xu hướng nằm co chân vào bụng.

C. Đi tiểu nhiều lần.

D. Đau khi thăm hậu môn trực tràng.

E. Bạch cầu tăng chuyển trái.

 

79. Suy thượng thận cấp có thể

A. Thứ phát sau sử dụng thuốc kháng đông máu.

B. Một biểu hiện của bệnh Addison.

C. Do nguyên nhân từ tuyến yên dưới đồi.

D. Do dừng đột ngột điều trị corticoide liều cao kéo dài.

E. Thứ phát sau điều trị lợi tiểu trên bệnh nhân bị Addison.

 

80. Trong những trường hợp bệnh lí nào sau đây chúng ta thấy có hình ảnh hồng cầu to trong xét nghiệm máu?

A. Nghiện rượu kéo dài.

B. Thiếu axit folic.

C. Bệnh Biermer.

D. Bệnh rối loạn hấp thu ruột.(malabsorption).

E. Điều trị Bactrim kéo dài.

 

81. Viêm phúc mạc ruột thừa thường có biểu hiện nào sau đây?

A. Đau bụng khởi phát cấp tính.

B. Co cứng bụng nhất là ở vùng hố chậu phải.

C. Đau vùng túi cùng Douglas khi thăm trực tràng.

D. Có hình ảnh tràn khí ổ bụng trên phim chụp ổ bụng không chuẩn bị.

E. Hội chứng nhiễm khuẩn.

 

82. Tăng kali máu thể hiện trên điện tim như thế nào?

A. Rút ngắn khoảng QT.

B. ST chênh xuống.

C. QRS dãn rộng.

D. Sóng T cao.

E. Có hình ảnh sóng U.

 

83. Những tế bào nào sau đây tham gia vào quá trình viêm da dị ứng?

A. Bạch cầu ái toan.

B. Lymphocyte B.

C. Lymphocyte T.

D. Bạch cầu đa nhân trung tính.

E. Tế bào Langerhans của da.

 

84. Lây truyền bệnh Herpes qua đường nào?

A. Qua nước bọt.

B. Qua dịch âm đạo.

C. Qua phân của người lành mang mầm bệnh.

D. Qua tiếp xúc da với vùng da tổn thương herpes.

E. Qua nước tắm chung.

 

85. Tình trạng viêm tắc tĩnh mạch tái phát nhiều lần trên một bệnh nhân nữ ≥ 35tuổi không có tiền sử bệnh lí gì trước đó cần nghĩ đến những bệnh lí gì sau đây?

A. Một tình trạng bệnh lí ác tính.

B. Một tình trạng rối loạn đông  máu bẩm sinh.

C. Một bệnh lí máu ác tính.

D. Sử dụng thuốc tránh thai.

E. Loét dạ dày.

 

86. Hạ kali máu kết hợp với tăng huyết áp trong các trường hợp nào sau đây?

A. Hẹp động mạch thận.

B. Hội chứng Conn.

C. Thận đa nang.

D. Tăng huyết áp ác tính.

E. Ngộ độc Glycyrrhin( thuốc điều trị viêm gan).

 

87. Co thắt mạch máu não là biến chứng thường gặp sau chảy máu dưới nhện và:

A. Gây ra các ổ tổn thương thiếu náu não.

B. Có thể gây ra não úng thuỷ.

C. Thường xảy ra ngay sau khi vỡ phình mạch.

D. Được gây ra bởi sự hiện diện của máu trong khoang dưới nhện.

E. Có thể chẩn đoán dựa vào chụp mạch máu não.

 

88. Hội chứng Parkinson có những triệu chứng nào dưới đây?

A. Run.

B. Tăng trương lực cơ toàn thân.

C. Chậm vận động.

D. Rối loạn thăng bằng.

E. Nói tiếng vang.

 

89. Thiếu máu tan huyết với kết quả xét nghiệm Coombs trực tiếp dương tính cần nghĩ đến những nguyên nhân nào sau đây?

A. Bệnh bạch cầu lympho mạn.

B. Bệnh bạch cầu tuỷ mạn.

C. Lupus hệ thống.

D. Bệnh nhân đang dung thuốc hạ huyết áp Alpha Methyl Dopa.

E. Ung thư thận.

 

90. Trẻ sinh thiếu cân  dễ gặp các rối loạn nào sau đây?

A. Hạ canxi máu.

B. Hạ ma giê máu.

C.  Hạ đường máu.

D. Hạ thân nhiệt.

E. Hạ kali máu.

 

91. Trước một trường hợp viêm niệu đạo  những dấu hiệu nào chỉ điểm cho nhiễm lậu cầu khuẩn?

A. Sưng hạch bẹn.

B. Đái khó và đái buốt.

C. khởi phất đột ngột.

D. Thời gian ủ bệnh dưới 5 ngày.

E. Chảy mủ niệu đạo.

 

92. Trong những bệnh cảnh dưới đây bệnh nào dẫn đến lách to?

A. Xơ gan.

B. Bạch cầu tuỷ mạn.

C. Huyết khối tĩnh mạch chủ dưới.

D. Bệnh bạch cầu đơn nhân.

 

93. Thiếu máu cấp tính một chi dưới có thể do nguyên nhân:

A. Loạn nhịp hoàn toàn.

B. Suy tĩnh mạch.

C. Tắc động mạch do vữa xơ.

D. Sử dụng cocaine quá liều.

E. Hội chứng Renault.

 

94. Trong những nhận định dưới đây liên quan đến virut cúm A , những nhận định nào là chính xác?

A. Lây truyền qua đường tiêu hoá.

B. Gây ra các vụ dịch nhỏ lẻ.

C. Gây ra vụ dịch lớn và đại dịch.

D. Miễn dịch không bền vững.

E. Là Adenovirut.

 

95. Trong những vi khuẩn dưới đây những loại nào có thể là nguyên nhân gây viêm màng não mủ tiên phát?

A. Lậu cầu khuẩn.

B. Phế cầu.

C. Trực khuẩn kị khí.

D. Trực khuẩn mủ xanh.

E. Trực khuẩn lao.

 

96. Ức chế men chuyển gây hạ huyết áp thông qua cơ chế nào?

A. Giảm cung lượng tim.

B. Tác dụng trên thần kinh trung ương.

C. Dãn tiểu động mạch.

D. Tác dụng lợi tiểu và thải muối.

E. Giảm tiết renine.

 

97. Một bệnh nhân bị thiểu niệu sau cắt túi mật những triệu chứng nào sau đây cho phép bạn nghĩ đến suy thận chức năng do thiếu dịch?

A. Nồng độ ure trong nước tiểu thấp.

B. Nồng độ  natri nước tiểu thấp.

C. Hạ huyết áp tư thế.

D. Véo da dương tính.

E. Hạ protit máu.

 

98. Đái tháo nhạt có thể do?

A. Craniopharyngioma( U sọ hầu),

B. Tăng kali máu.

C. Bệnh lí cầu thận.

D. Sarcoidose.

E. Phẫu thuật tuyến yên.

 

99. Viêm não màng não với dịch não tuỷ trong có thể gặp trong những trường hợp nào sau đây?

A. Quai bị.

B. Leptospirose.

C. Uốn ván.

D. Sởi

E. Lao.

 

100. Bệnh Cushing có những triệu chứng nào sau đây?

A. Béo phì đều toàn  thân  với cơ ngực và cơ Delta phát triển.

B. Da mỏng dễ tổn thương.

C. Tăng huyết áp hai thì.

D. Đau xương.

E. Dễ trầm cảm.

 

* Một số câu châm ngôn tiếng la tinh có thể bạn cũng thích:

- "Acta est fabula": cái gì qua thì cho qua.

- "Errare humanum est": quên là tính người.

- "Ex nihilo nihil fit" : có gột mới gột nên hồ.

- "In vino veritas" : khi uống rượu người ta nói thật.

- "Medicus curat, natura sanat": chữa được bệnh chứ không chữa được mệnh.

- "Mens sana in corpore sano" : một trí tuệ minh mẫn chỉ có thể có được trong một cơ thể khoẻ mạnh.

- "Multum, non multa" : nhiều nhưng không phải là tất cả.

- "Mutatis mutandis": biến đổi theo thời cuộc.

- "Nemo propheta in patria": bụt chùa nhà không thiêng.

- "Nihil in terra sine causa fit": không có lửa thì làm sao có khói.

- "Pacta sunt servanda" : nói lời phải giữ lấy lời.

- "Roma locuta, causa finita": rome đã quyết thì không thay đổi.có thể hiểu theo nghĩa "Sếp đã quyết thì cứ y án mà làm".

- "Scio me nihil scire": chỉ có bản thân ta mới biết ta không biết gì.

- "Scientia potentia est": trí tuệ là sức mạnh.

- "Si vis pacem, para bellum": muốn sống trong hoà bình thì phải chuẩn bị cho chiến tranh.

- "Summum ius summa iniuria": Tối đa hoá công lí sẽ ẩn chứa nhiều bất công.

- "Tempora mutantur, et nos mutamur in illis" : thời gian thay đổi và chúng ta cũng thay đổi thoe thời gian.

- "Tempus fugit - amor manet": thời gian có thể trôi đi nhưng tình yêu thì luôn còn mãi.

- "Vestimentum non facit monachum": Hình thức không che nổi bản chất.

 

(Nguồn: sưu tầm - Theo Đại tá Chu Xuân Anh - Giám đốc Bệnh viện)